TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ
Giảng viên cơ hữu
Giảng viên cơ hữu

Khoa Cơ khí có sáu đơn vị trực thuộc, gồm bốn bộ môn: bộ môn Cơ sở-Thiết kế, bộ môn Chế tạo máy, bộ môn Cơ điện tử và bộ môn CAD/CAM-CNC; hai xưởng thực hành: xưởng Cơ điện và xưởng Gia công cắt gọt.

Danh sách giảng viên Khoa Công nghệ Cơ khí

new-img_5382

TT TT HỌ VÀ TÊN CHUYÊN NGÀNH HỌC HÀM, HỌC VỊ GHI CHÚ
BỘ MÔN CƠ SỞ THIẾT KẾ
1 1 Lê Tuấn Phương Nam Cơ khí Tiến sĩ TBM
2 2 Đặng Hoàng Minh Cơ học Tiến sĩ GV
3 3 Nguyễn Huy Phúc Toán – Lý Tiến sĩ GV
4 4 Trần Trọng Nhân Cơ học Tiến sĩ GV
5 5 Nguyễn Danh Sơn Cơ khí PGS,Tiến sĩ GV
6 6 Nguyễn Minh Phú Cơ khí Tiến sĩ GV
7 7 Lê Thể Truyền Cơ khí Tiến sĩ GV
8 8 Nguyễn Thị Thúy Nga Chế tạo máy GVC,Thạc sĩ GV
9 9 Huỳnh Thị Ngọc Trinh Cơ khí Thạc sĩ GV
10 10 Trần Quang Thịnh Chế tạo máy Thạc sĩ GV
11 11 Đặng Văn Ánh Chế tạo máy Thạc sĩ GV
12 12 Châu Ngọc Chế tạo máy Thạc sĩ GV
13 13 Mai Tiến Hậu Thiết kế máy Thạc sĩ GV
14 14 Đinh Văn Bằng Chế tạo máy Thạc sĩ GV
15 15 Nguyễn Thị Mỹ Hạnh Vậy lý – Cơ học Thạc sĩ GV
BỘ MÔN CHẾ TẠO MÁY
16 1 Nguyễn Đức Nam Chế tạo máy Tiến sĩ PK, TBM
17 2 Châu Minh Quang Chế tạo máy Tiến sĩ TK
18 3 Phan Chí Chính Chế tạo máy PGS, TS GV
19 4 Huỳnh Xuân Khoa Vật liệu KL Tiến sĩ GV
20 5 Lê Vũ Hải Chế tạo máy Thạc sĩ GV
21 6 Nguyễn Thị Niên Chế tạo máy Thạc sĩ GV
22 7 Trần Ngọc Thoại Chế tạo máy Thạc sĩ GV
23 8 Tôn Thất Nguyên Thy Chế tạo máy Thạc sĩ GV
24 9 Nguyễn Minh Tuấn Chế tạo máy Thạc sĩ GV
25 10 Võ Ngọc Yến Phương Chế tạo máy Thạc sĩ GV
26 11 Nguyễn Văn Nam Chế tạo máy Thạc sĩ GV
27 12 Hồ Thị Bạch Phương Vật lý Thạc sĩ GV
BỘ MÔN CƠ ĐIỆN TỬ
28 1 Nguyễn Viễn Quốc Cơ điện tử Tiến sĩ TBM
29 2 Nguyễn Quốc Hưng Cơ khí PGS,Tiến sĩ GV
30 3 Lê Thanh Danh Cơ khí Tiến sĩ GV
31 4 Nguyễn Phương Bắc Cơ khí Tiến sĩ GV
32 5 Nguyễn Ngọc Điệp Cơ khí Thạc sĩ GV
33 6 Huỳnh Công Hảo Điện công nghiệp Thạc sĩ GV
34 7 Lăng Văn Thắng Cơ điện tử Thạc sĩ GV
35 8 Lê Duy Tuấn Kỹ thuật cơ khí Thạc sĩ GV
36 9 Nguyễn Ngọc Tuyến Kỹ thuật cơ khí Thạc sĩ GV
BỘ MÔN CAD/CAM/CNC
37 1 Ao Hùng Linh Cơ khí Tiến sĩ TBM
38 2 Bùi Quốc Duy Chế tạo máy Thạc sĩ GV
39 3 Diệp Bảo Trí Chế tạo máy Thạc sĩ PK
40 4 Hoàng Long Vương Chế tạo máy Thạc sĩ GV
41 5 Nguyễn Hữu Quân Chế tạo máy Thạc sĩ GV
40 6 Phan Văn Toản Chế tạo máy Thạc sĩ GV
43 7 Vũ Đình Phong Chế tạo máy Thạc sĩ GV
44 8 Trịnh Văn Chơn Cơ khí Thạc sĩ GV
40 9 Nguyễn Trường Giang Chế tạo máy Thạc sĩ GV
46 10 Phạm Thị Thu Kinh tế Thạc sĩ GV
47 11 Võ Văn Cương Chế tạo máy Thạc sĩ GV
48 12 Nguyễn Thanh Chế tạo máy Kỹ sư GV
49 13 Phạm Công Quý Cơ khí Kỹ sư GV
50 14 Phạm Văn Minh Cơ khí Kỹ sư GV
XƯỞNG CƠ ĐIỆN
51 1 Ngô Văn Cường Chế tạo máy Thạc sĩ TT
52 2 Nguyễn Văn Biên Cơ khí chế tạo Thạc sĩ GV
53 3 Nguyễn Thanh Điểu Chế tạo máy Thạc sĩ GV
54 4 Trần Công Hùng Chế tạo máy Thạc sĩ GV
55 5 Nguyễn Tiến Dũng Cơ khí Thạc sĩ GV
56 6 Lâm Thanh Danh Chế tạo máy Thạc sĩ GV
57 7 Nguyễn Văn Lục Kỹ thuật công nghiệp Kỹ sư GV
58 8 Nguyễn Lâm Sanh Công nghiệp Kỹ sư GV
59 9 Nguyễn Võ Tiến Chế tạo máy Kỹ sư GV
60 10 Trương Minh Thành Cơ khí Công nhân GV
XƯỞNG GIA CÔNG CẮT GỌT
61 1 Nguyễn Trung Dũng Cơ khí Thạc sĩ TT
62 2 Nguyễn Chí Trung Chế tạo máy Thạc sĩ GV
63 3 Bùi Anh Phi Cơ khí Thạc sĩ GV
64 4 Nguyễn Văn Anh Tiến Cơ khí Thạc sĩ GV
65 5 Nguyễn Ngọc Quý Chế tạo máy Kỹ sư GV
66 6 Hoàng Công Học Chế tạo máy Kỹ sư GV
67 7 Đinh Công Phác Chế tạo máy Kỹ sư GV
68 8 Vũ Quang Vinh Cơ khí Kỹ sư GV
69 9 Vũ Văn Bộ Cơ điện Kỹ sư GV
70 10 Nguyễn Hữu Phước Cơ điện Kỹ sư GV
71 11 Trần Tuấn Kiệt Công nghệ sắt Kỹ sư GV
72 12 Hồ Hữu Hiếu Cơ khí Cao đẳng GV
73 13 Nguyễn Thành Nga Cơ khí Cao đẳng GV
74 14 Bùi Duy Trí Cơ khí Cao đẳng GV
75 15 Nguyễn Văn Hòa Cơ khí Trung cấp GV
76 16 Võ Xuân Khởi Cơ khí Công nhân GV
77 17 Võ Xuân Thắng Cơ khí Công nhân GV
78 18 Nguyễn Ngọc Nam Công nghệ sắt Công nhân GV
BẢO TRÌ
79 1 Hoàng Kim Phước Cơ điện Kỹ sư NV
80 2 Nguyễn Hoàng Việt Cơ khí Công nhân TT
GIÁO VỤ
81 1 Phạm Thị Nhẹ Luật Cử nhân NV
82 2 Nguyễn Thị Mỹ Dung Anh văn Cử nhân NV
Đơn vị liên kết